Dịch nghĩa:
彼はとても賢い。そして彼の兄も同じくらいに賢い。
Anh ấy rất thông minh. Và anh trai anh ấy cũng thông minh ngang nhau.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
兄
Huynh
anh trai; anh cả
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng