Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はとても
忙
いそが
しいらしい。
彼
かれ
と
会
あ
えない。
Anh ấy có vẻ rất bận, không thể gặp được anh ấy.
Ngữ pháp:
~らしい (〜rashii)
Diễn tả lời đồn; 'tôi nghe', 'có vẻ', 'hình như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
迚も
とても
rất; cực kỳ
忙しい
いそがしい
bận rộn; bận bịu; hối hả
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia