Dịch nghĩa:

Anh ta rất thô lỗ nên mọi người đều ghét bỏ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Hiềm không thích; ghét; căm ghét