Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はちょうど
新
しん
東京
とうきょう
国際
こくさい
空港
くうこう
に
着
つ
いたところです。
Anh ấy vừa mới đến sân bay quốc tế mới Tokyo.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
着く
つく
đến
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
新
Tân
mới
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
国
Quốc
quốc gia
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
港
Cảng
cảng
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo