Dịch nghĩa:

Anh ấy đã giải thích quy trình lắp ráp chúng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Trình mức độ; mức độ; luật; công thức; khoảng cách; giới hạn; số lượng
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Minh sáng; ánh sáng