Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
金
きん
を
彼女
かのじょ
からだましとった。
Anh ấy đã lừa lấy tiền từ cô ấy.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
金
かね
tiền
彼女
かのじょ
cô ấy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
女
Nữ
phụ nữ