Dịch nghĩa:
彼はその詩を読んでアルカデイアを心の中に思い浮かべた。
Anh ấy đã đọc bài thơ đó và tưởng tượng về Arcadia trong tâm trí.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
詩
Thi
thơ
読
Độc
đọc
心
Tâm
trái tim; tâm trí
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
思
Tư
nghĩ
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước