Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
家
いえ
に
押
お
し
入
い
ろうとしている
泥棒
どろぼう
を
目
め
にした。
Anh ấy đã nhìn thấy một tên trộm đang cố gắng đột nhập vào ngôi nhà đó.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
押し入る
おしいる
xông vào; đột nhập
為る
する
làm
泥棒
どろぼう
kẻ trộm
目
め
mắt; nhãn cầu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
押
Áp
đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
入
Nhập
vào; chèn
泥
Nê
bùn; bùn; bám vào; gắn bó
棒
Bổng
gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm