Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はずうずうしくも
金
きん
を
貸
か
せといった。
Anh ấy đã trơ trẽn đòi mượn tiền.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
図々しい
ずうずうしい
trơ trẽn; không biết xấu hổ
金
かね
tiền
貸す
かす
cho mượn; cho vay
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
貸
Thải
cho vay