Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はすぐにこのクラスに
慣
な
れるでしょう。
Anh ấy sẽ sớm quen với lớp học này.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
此の
この
này
クラス
lớp học
慣れる
なれる
quen với; làm quen với; trở nên quen thuộc
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
慣
Quán
quen; thành thạo