Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はしばらくの
間
ま
歩
ある
きつづけました。
Anh ta đã đi bộ liên tục một thời gian.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
暫く
しばらく
một lúc; một phút
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
歩く
あるく
đi bộ
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
間
Gian
khoảng cách; không gian
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân