Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はしばしばメアリーとデートする。
Anh ta thường xuyên hẹn hò với Mary.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
屡々
しばしば
thường xuyên; lặp đi lặp lại
デート
hẹn hò; đi chơi (hai người)
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó