Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はさよならもいわないで
立
た
ち
去
さ
った。
Anh ấy đã ra đi mà không nói một lời tạm biệt.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
さよなら
tạm biệt; chào tạm biệt
言う
いう
nói
立ち去る
たちさる
rời đi; khởi hành; từ biệt
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
去
Khứ
đi; rời