Dịch nghĩa:

Anh ấy biết cách thu hút khán giả.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Chúng đám đông; quần chúng
Mị quyến rũ; mê hoặc
Liễu hoàn thành; kết thúc
Tri biết; trí tuệ