Dịch nghĩa:

Anh ấy đã dành gần mười năm cho nghiên cứu này.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Tùng tuân theo; phụ thuộc
Sự sự việc; lý do