Dịch nghĩa:
彼はこの町では他の誰よりも金持ちだ。
Anh ấy giàu hơn bất kỳ ai khác ở thị trấn này.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
誰
Thùy
ai; ai đó
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ