Dịch nghĩa:
彼はこの仕事を始めてから暮らし向きがよい。
Kể từ khi bắt đầu công việc này, cuộc sống của anh ấy đã được cải thiện.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
始
Thí
bắt đầu
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận