Dịch nghĩa:
彼はこの事がわからないほどの馬鹿ではない。
Anh ấy không đến nỗi ngu ngốc không hiểu chuyện này.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
事
Sự
sự việc; lý do
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu