Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はこのコンサートが
好
す
きではない。
Anh ấy không thích buổi hòa nhạc này.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
此の
この
này
コンサート
buổi hòa nhạc
好き
すき
thích; yêu thích
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó