Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は、げんこつで、テーブルをドンと
叩
たた
いた。
Anh ấy đã đập mạnh vào bàn bằng nắm đấm.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
拳骨
げんこつ
nắm đấm; khớp ngón tay
テーブル
bàn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
叩
Khấu
đánh; đập; cúi đầu; đánh; quất; chỉ trích