Dịch nghĩa:
彼はかなりの犠牲を払ってやっと勝った。
Anh ấy đã phải hy sinh rất nhiều để cuối cùng giành chiến thắng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
犠
Nghé
hy sinh
牲
Sinh
hiến tế động vật
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
勝
Thắng
chiến thắng