Dịch nghĩa:
彼はかつてなかったほど裕福である。
Anh ấy giàu có hơn bao giờ hết.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
裕
Dụ
phong phú; giàu có
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có