Dịch nghĩa:
彼はおばあさんに道を譲り、通してあげた。
Anh ấy đã nhường đường và để bà cụ đi qua.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
譲
Nhượng
nhường; chuyển giao; chuyển nhượng
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v