Dịch nghĩa:
彼は「おつりはいい」と言って、急いでタクシーを降りた。
Anh ấy nói "Không cần thối lại" và vội vàng xuống xe taxi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
急
Cấp
khẩn cấp
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng