Dịch nghĩa:
彼はうまくそのトラブルを逆手に取った。
Anh ấy đã khéo léo lợi dụng tình huống rắc rối đó.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
逆
Nghịch
ngược; đối lập
手
Thủ
tay
取
Thủ
lấy; nhận