Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はいままでにないほど
勤勉
きんべん
な
男
おとこ
だ。
Anh ấy là người đàn ông chăm chỉ nhất từ trước đến nay.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
無い
ない
không tồn tại
勤勉
きんべん
siêng năng; chăm chỉ; cần cù
男
おとこ
đàn ông; nam giới
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
男
Nam
nam