Dịch nghĩa:
彼はいつも食べ物に文句を言ってばかりいる。
Anh ấy luôn than phiền về thức ăn.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
句
Câu
cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
言
Ngôn
nói; từ