Dịch nghĩa:

Anh ấy luôn nói như thể đang phát biểu trước công chúng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Khai mở; mở ra
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Thoại câu chuyện; nói chuyện