Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はいつも
他人
たにん
の
良
よ
いところを
知
し
ろうとする。
Anh ấy luôn cố gắng hiểu điểm tốt của người khác.
Ngữ pháp:
~ところを (〜tokoro wo)
Chỉ ra thời điểm đối lập hoặc bất tiện; 'vừa khi...', 'dù...'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
他人
たにん
người khác
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
知る
しる
biết; nhận thức
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
知
Tri
biết; trí tuệ