Dịch nghĩa:
彼はいつもあれこれと文句をつける。
Anh ấy lúc nào cũng phàn nàn về điều này điều kia.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
句
Câu
cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku