Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はいっつも
青
あお
いシャツを
着
き
てるんだ。
Anh ấy luôn mặc áo sơ mi màu xanh.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
青い
あおい
xanh dương; xanh da trời
シャツ
áo lót; áo ba lỗ
着る
きる
mặc
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
青
Thanh
xanh; xanh lá
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo