Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は、いっさいアルコールは
口
くち
にしない。
Anh ấy không bao giờ uống rượu.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
一切
いっさい
tất cả; mọi thứ; toàn bộ; toàn thể
アルコール
cồn
口
くち
miệng
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
口
Khẩu
miệng