Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はあなたの
名前
なまえ
さえ
知
し
らないのよ。
Anh ấy thậm chí không biết tên bạn đấy.
Ngữ pháp:
~さえ (~sae)
Nhấn mạnh một mục hoặc hành động cụ thể; 'ngay cả', 'chỉ cần', 'miễn là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
名前
なまえ
tên
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
知
Tri
biết; trí tuệ