Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はあつかましくも
頼
たの
みもしないで
私
わたし
の
車
くるま
に
乗
の
った。
Anh ấy đã trơ trẽn tự ý lấy xe của tôi mà không xin phép.
Ngữ pháp:
V もしないで (~ mo shinai de)
Có nghĩa là 'mà không cần làm'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
厚かましい
あつかましい
trơ trẽn
頼み
たのみ
yêu cầu; nhờ vả
為る
する
làm
私
わたくし
tôi
車
くるま
xe hơi; ô tô
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
私
Tư
tư nhân; tôi
車
Xa
xe
乗
Thừa
lên xe; nhân