Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
過去
かこ
については
何
なに
も
知
し
りません。
Tôi không biết gì về quá khứ của anh ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
過去
かこ
quá khứ; ngày đã qua
何
なん
gì
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
去
Khứ
đi; rời
何
Hà
gì
知
Tri
biết; trí tuệ