Dịch nghĩa:

Chiếc xe của anh ấy đã lướt qua tường hầm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Xa xe
Bích tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v