Dịch nghĩa:

Nợ của anh ấy được ước tính là một khoản tiền lớn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
Trái trái phiếu; khoản vay; nợ
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tích tích lũy; chất đống