Dịch nghĩa:
彼の誠実さを疑うのなら彼に援助を求めるな。
Nếu bạn nghi ngờ sự chân thành của anh ta, đừng tìm đến anh ta để xin giúp đỡ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
誠
Thành
chân thành; trung thực
実
Thực
thực tế; hạt
疑
Nghi
nghi ngờ
援
Viện
giúp đỡ; cứu
助
Trợ
giúp đỡ
求
Cầu
yêu cầu