Dịch nghĩa:

Năng lực đã được chứng minh của anh ấy là đáng tin cậy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chứng chứng cứ
Minh sáng; ánh sáng
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Tín niềm tin; sự thật
Lại tin tưởng; yêu cầu