Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
言
い
ったことは
脅
おど
しにほかならなかった。
Những gì anh ấy nói chỉ là lời đe dọa.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
脅し
おどし
đe dọa
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
脅
Hiếp
đe dọa