Dịch nghĩa:

Hành vi của anh ấy dễ bị người khác phê bình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Vi làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
Nhân người
Phê phê bình; đánh giá
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Thụ nhận; trải qua