Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
行為
こうい
は
人
ひと
から
批判
ひはん
を
受
う
けやすい。
Hành vi của anh ấy dễ bị người khác phê bình.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
行為
こうい
hành động; việc làm
人
ひと
người; ai đó
批判
ひはん
phê bình; đánh giá; nhận xét
受ける
うける
nhận; lấy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
為
Vi
làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
人
Nhân
người
批
Phê
phê bình; đánh giá
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
受
Thụ
nhận; trải qua