Dịch nghĩa:
彼の罪を許してあげた方がいいんじゃない。
Có lẽ nên tha thứ cho tội lỗi của anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
許
Hứa
cho phép
方
Phương
hướng; người; lựa chọn