Dịch nghĩa:

Nhiệm kỳ làm thống đốc của anh ấy sẽ kết thúc vào tháng Giêng năm sau.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tri biết; trí tuệ
Sự sự việc; lý do
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Lai đến; trở thành
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Nhất một
Nguyệt tháng; mặt trăng
Thiết cắt; sắc bén