Dịch nghĩa:
彼の目は谷間の湖上をずっとさまよった。
Ánh mắt anh ấy đã lạc vào mặt hồ dưới thung lũng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
谷
Cốc
thung lũng
間
Gian
khoảng cách; không gian
湖
Hồ
hồ
上
Thượng
trên