Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
演説
えんぜつ
を
録音
ろくおん
しておかねばならない。
Tôi phải ghi âm bài phát biểu của anh ấy.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
演説
えんぜつ
bài phát biểu; diễn văn
録音
ろくおん
ghi âm
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
録
Lục
ghi chép
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn