Dịch nghĩa:
彼の母親は頭がよいと言うよりは心が優しい人だった。
Mẹ anh ấy không chỉ thông minh mà còn là người rất tốt bụng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
言
Ngôn
nói; từ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
人
Nhân
người