Dịch nghĩa:
彼の欠点のゆえにかえって人々は彼を好いた。
Chính vì những khuyết điểm của mình mà mọi người lại càng yêu mến anh ấy.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
人
Nhân
người
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó