Dịch nghĩa:

Đồ đạc của anh ấy đều được đựng trong cái hộp kia.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sở nơi; mức độ
Trì cầm; giữ
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Tương hộp; rương; thùng; xe lửa
Nhập vào; chèn