Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
愛
あい
と
取
と
り
替
か
えられるものは
何
なに
もなかった。
Không có gì có thể thay thế được tình yêu của anh ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
愛
あい
tình yêu; tình cảm; quan tâm
取り替える
とりかえる
đổi; trao đổi
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
取
Thủ
lấy; nhận
替
Thế
trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-
何
Hà
gì