Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
思
おも
いつきは
一文
いちぶん
にもなったことがない。
Ý tưởng của anh ấy chưa bao giờ trở thành hiện thực.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
思いつき
おもいつき
ý tưởng; kế hoạch; ý thích; suy nghĩ; ý tưởng bất chợt; gợi ý
一
いち
một; 1
文
ぶん
câu
成る
なる
trở thành; đạt được
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
思
Tư
nghĩ
一
Nhất
một
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)